mở mào

  1. ouvrir; préluder
    • Mở mào cuộc tranh luận
      ouvrir un débat;
    • Mở mào bằng một bài hát
      préluder par une chanson

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mở mào
Diễn giả đã mở mào hội thảo bằng một câu chuyện thú vị.